Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to peregrinate
01
du lịch, lang thang
to travel or wander around from place to place, especially on foot
Transitive: to peregrinate a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
peregrinate
ngôi thứ ba số ít
peregrinates
hiện tại phân từ
peregrinating
quá khứ đơn
peregrinated
quá khứ phân từ
peregrinated
Các ví dụ
The nature enthusiast planned to peregrinate the scenic trails of national parks.
Người đam mê thiên nhiên đã lên kế hoạch lang thang trên những con đường mòn đẹp như tranh của các công viên quốc gia.
Cây Từ Vựng
peregrination
peregrinate



























