to peregrinate
pe
ˈpɛ
pe
reg
rɪg
rig
ri
ri
nate
neɪt
neit

Định nghĩa và ý nghĩa của "peregrinate"trong tiếng Anh

to peregrinate
01

du lịch, lang thang

to travel or wander around from place to place, especially on foot 
Transitive: to peregrinate a place
to peregrinate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
peregrinate
ngôi thứ ba số ít
peregrinates
hiện tại phân từ
peregrinating
quá khứ đơn
peregrinated
quá khứ phân từ
peregrinated
Các ví dụ
The nature enthusiast planned to peregrinate the scenic trails of national parks. 

Người đam mê thiên nhiên đã lên kế hoạch lang thang trên những con đường mòn đẹp như tranh của các công viên quốc gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng