peregrination
pe
ˌpɛ
pe
reg
rəg
rēg
ri
ri
na
ˈneɪ
nei
tion
ʃən
shēn
British pronunciation
/pˌɛɹəɡɹɪnˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peregrination"trong tiếng Anh

Peregrination
01

cuộc hành trình dài, chuyến đi bộ dài

a long journey, especially on foot
example
Các ví dụ
The pilgrims embarked on a peregrination to the holy city, walking for weeks to reach their destination.
Những người hành hương bắt đầu một cuộc hành hương đến thành phố thánh, đi bộ hàng tuần để đến đích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store