Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
perceivable
01
có thể nhận thức được, có thể hiểu được
able to be grasped
Các ví dụ
The changes in the system were perceivable after the update.
Những thay đổi trong hệ thống có thể nhận biết được sau bản cập nhật.
02
có thể nhận thức được, có thể nhận biết được
capable of being perceived especially by sight or hearing
Cây Từ Vựng
unperceivable
perceivable
perceive



























