Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
percent
01
phần trăm
in or for every one hundred, shown by the symbol (%)
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She scored 95 percent on her math exam, earning top marks in the class.
Cô ấy đạt 95 phần trăm trong bài kiểm tra toán, đạt điểm cao nhất trong lớp.
percent
01
phần trăm, tỷ lệ phần trăm
representing a portion of a whole, obtained by dividing the specified quantity by 100
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
You can earn a 10 percent discount if you sign up today.
Bạn có thể nhận được giảm giá 10 phần trăm nếu đăng ký hôm nay.
Percent
01
phần trăm
a fraction of 100, commonly used to show proportions, rates, or comparisons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
percent
Các ví dụ
The store offered a discount of 20 percent on all items.
Cửa hàng đã giảm giá 20 phần trăm cho tất cả các mặt hàng.



























