Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
percent
01
phần trăm
in or for every one hundred, shown by the symbol (%)
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The population of the city grew 3 percent last year, indicating steady urban expansion.
Dân số của thành phố đã tăng 3 phần trăm năm ngoái, cho thấy sự mở rộng đô thị ổn định.
percent
01
phần trăm, tỷ lệ phần trăm
representing a portion of a whole, obtained by dividing the specified quantity by 100
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
You can earn a 10 percent discount if you sign up today.
Bạn có thể nhận được giảm giá 10 phần trăm nếu đăng ký hôm nay.
Percent
01
phần trăm
a fraction of 100, commonly used to show proportions, rates, or comparisons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
percent
Các ví dụ
She scored in the top one percent of all test takers.
Cô ấy đạt điểm trong top một phần trăm của tất cả các thí sinh.



























