Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
percentage
/pɝˈsɛnədʒ/, /pɝˈsɛnɪdʒ/, /pɝˈsɛntədʒ/, /pɝˈsɛntɪdʒ/
Percentage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
percentages
Các ví dụ
The percentage of elderly population is expected to rise in the next decade.
Tỷ lệ dân số già dự kiến sẽ tăng trong thập kỷ tới.
02
lợi ích, lợi thế
a personal gain or advantage
informal
Các ví dụ
The team members argued over their percentage in the profits.
Các thành viên trong đội tranh cãi về phần trăm lợi nhuận của họ.
Cây Từ Vựng
percentage
percent



























