penultimate
pen
ˈpɛn
pen
ul
ʌl
al
ti
ti
mate
mɪt
mit
ultimate

Định nghĩa và ý nghĩa của "penultimate"trong tiếng Anh

Penultimate
01

áp chót, âm tiết áp chót

the next to last syllable in a word 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
penultimates
penultimate
01

áp chót, gần cuối

second to last in a sequence or series 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The protagonist's true identity is revealed in the penultimate chapter of the book, setting the stage for the final showdown. 

Danh tính thật sự của nhân vật chính được tiết lộ trong chương gần cuối của cuốn sách, chuẩn bị cho màn đối đầu cuối cùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng