penultimate
Pronunciation
/pɛˈnəɫtəmət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "penultimate"trong tiếng Anh

Penultimate
01

áp chót, âm tiết áp chót

the next to last syllable in a word
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
penultimates
penultimate
01

áp chót, gần cuối

second to last in a sequence or series
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Viewers were left on the edge of their seats by the dramatic cliffhanger in the television series' penultimate episode.
Khán giả đã bị hút vào ghế bởi tình huống kịch tính trong tập áp chót của bộ phim truyền hình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng