Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Penultimate
01
áp chót, âm tiết áp chót
the next to last syllable in a word
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
penultimates
penultimate
01
áp chót, gần cuối
second to last in a sequence or series
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The protagonist's true identity is revealed in the penultimate chapter of the book, setting the stage for the final showdown.
Danh tính thật sự của nhân vật chính được tiết lộ trong chương gần cuối của cuốn sách, chuẩn bị cho màn đối đầu cuối cùng.



























