Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pentameter
01
ngũ âm, câu thơ ngũ âm
a metrical line of poetry consisting of five feet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pentameters
Các ví dụ
To understand the rhythm of the poem, she counted the beats in the pentameter.
Để hiểu nhịp điệu của bài thơ, cô ấy đã đếm nhịp trong ngũ bộ.



























