Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pediment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pediments
Các ví dụ
The neoclassical building had a grand entrance adorned with a triangular pediment, supported by columns.
Tòa nhà tân cổ điển có một lối vào hoành tráng được trang trí bằng một mái hiên hình tam giác, được hỗ trợ bởi các cột.
Cây Từ Vựng
impediment
pediment



























