pediment
pe
ˈpɛ
pe
di
di
ment
mənt
mēnt
/pˈɛdɪmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pediment"trong tiếng Anh

Pediment
01

mái hồi, phần tam giác trên lối vào

the triangular upper portion of the entrance of a building, often seen in buildings with Classical architecture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pediments
Các ví dụ
The Baroque façade was crowned with an elaborate pediment featuring sculpted figures and decorative motifs.
Mặt tiền Baroque được đỉnh đầu bằng một mái hiên công phu với các hình tượng điêu khắc và họa tiết trang trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng