pecuniary
Pronunciation
/pɛkˈjuniˌɛɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pecuniary"trong tiếng Anh

pecuniary
01

thuộc tiền bạc, tài chính

involving or about money
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The pecuniary interests of the investors influenced the company's decisions.
Lợi ích tiền bạc của các nhà đầu tư đã ảnh hưởng đến quyết định của công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng