Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
awfully
01
khủng khiếp, cực kỳ
to a very great or extreme extent or degree
Các ví dụ
The workload for the project became awfully overwhelming.
Khối lượng công việc của dự án trở nên cực kỳ choáng ngợp.
02
một cách kinh khủng, một cách tồi tệ
in a very bad, unpleasant, or unfortunate way
Các ví dụ
I slept awfully last night, barely a wink.
Tôi đã ngủ tồi tệ đêm qua, hầu như không chợp mắt.
03
kinh khủng, đáng sợ
in a way that shows or evokes awe or dread
Các ví dụ
He listened awfully as the old tale unfolded.
Anh ấy đã lắng nghe kinh khủng khi câu chuyện cũ được kể.
Cây Từ Vựng
awfully
awful
awe



























