Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pass off
[phrase form: pass]
01
làm giả, giả vờ
to present oneself or something as someone or something else in a deceptive manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
pass
thì hiện tại
pass off
ngôi thứ ba số ít
passes off
hiện tại phân từ
passing off
quá khứ đơn
passed off
quá khứ phân từ
passed off
Các ví dụ
She tried to pass the fake painting off as an original Picasso.
Cô ấy cố gắng làm giả bức tranh giả thành một tác phẩm gốc của Picasso.
02
diễn ra, xảy ra
to happen, usually referring to an event or a situation
Các ví dụ
The celebrations passed off without any issues.
Các lễ kỷ niệm đã diễn ra mà không có bất kỳ vấn đề nào.
03
dần biến mất, tan dần
to disappear slowly over time
Các ví dụ
The symptoms were severe at first, but they passed off after a few days.
Các triệu chứng ban đầu rất nghiêm trọng, nhưng sau vài ngày chúng đã biến mất.
04
bỏ qua, xem nhẹ
to ignore or dismiss something
Các ví dụ
He tried to pass off the criticism, pretending it did n't bother him.
Anh ấy cố gắng bỏ qua những lời chỉ trích, giả vờ như nó không làm phiền mình.
05
làm giả, trình bày như là thật
to present or promote something or someone as genuine or authentic when it is not
Các ví dụ
The art forger passed off the imitation as a masterpiece from the Renaissance era.
Kẻ làm giả nghệ thuật đã làm giả bản sao thành một kiệt tác từ thời Phục hưng.
06
thải ra, phát ra
to release gases, smells, or vapors
Các ví dụ
As the fruit decayed, it passed an unpleasant odor off.
Khi trái cây bị phân hủy, nó tỏa ra một mùi khó chịu.



























