Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Avocation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
avocations
Các ví dụ
Volunteer work at the animal shelter is her avocation, bringing her joy.
Công việc tình nguyện tại trại động vật là đam mê của cô ấy, mang lại niềm vui cho cô.



























