Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pan
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pans
Các ví dụ
She stirred the vegetables in the pan over medium heat.
Cô ấy khuấy rau trong chảo trên lửa vừa.
1.1
một chảo, một dụng cụ đựng
the amount a pan can hold
Các ví dụ
Pour a pan of batter into the mold.
Đổ một chảo bột vào khuôn.
02
mặt, gương mặt
the face of a person
Dialect
American
thân mật
Các ví dụ
The camera focused on his tired pan.
Máy ảnh tập trung vào khuôn mặt mệt mỏi của anh ấy.
to pan
01
chỉ trích nặng nề, đánh giá tiêu cực
to give a strong, negative review or opinion about something
Transitive: to pan sth
Các ví dụ
The movie critic panned the new film, citing poor acting and a weak storyline.
Nhà phê bình phim đã chỉ trích nặng nề bộ phim mới, nêu ra diễn xuất kém và cốt truyện yếu.
02
đãi vàng, rửa bằng chảo
to wash gravel or sediment in a shallow container to separate valuable minerals, such as gold
Transitive: to pan gravel or sediment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pan
ngôi thứ ba số ít
pans
hiện tại phân từ
panning
quá khứ đơn
panned
quá khứ phân từ
panned
Các ví dụ
Prospectors would pan the riverbed gravel to extract traces of gold, hoping for a lucrative find.
Những người tìm vàng đãi sỏi lòng sông để tách các vết vàng, hy vọng tìm được một món hời.
03
quét, quay pan
to move a camera smoothly in a horizontal or vertical plane, capturing a wide view of a scene
Transitive: to pan a camera
Các ví dụ
The filmmaker used a steady hand to pan the camera across the breathtaking landscape.
Nhà làm phim đã sử dụng một bàn tay vững để quét máy quay qua cảnh quan ngoạn mục.
pan-
01
pan-, pan-
used to indicate inclusion or involvement of all or a wide range of elements, groups, or areas
Các ví dụ
A pan-European agreement covers multiple countries across the continent.
Một thỏa thuận pan-Âu bao gồm nhiều quốc gia trên khắp lục địa.



























