to pamper
pam
ˈpæm
pām
per
paperpauper

Định nghĩa và ý nghĩa của "pamper"trong tiếng Anh

to pamper
01

chiều chuộng, nuông chiều

to treat someone with extra care, attention, and comfort, often with the intention of making them feel good or relaxed 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pamper
ngôi thứ ba số ít
pampers
hiện tại phân từ
pampering
quá khứ đơn
pampered
quá khứ phân từ
pampered
Các ví dụ
She decided to pamper herself with a relaxing spa day after a long week at work. 

Cô ấy quyết định chiều chuộng bản thân với một ngày spa thư giãn sau một tuần làm việc dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng