Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pamper
01
chiều chuộng, nuông chiều
to treat someone with extra care, attention, and comfort, often with the intention of making them feel good or relaxed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pamper
ngôi thứ ba số ít
pampers
hiện tại phân từ
pampering
quá khứ đơn
pampered
quá khứ phân từ
pampered
Các ví dụ
He enjoys pampering his girlfriend with romantic dinners and thoughtful gifts.
Anh ấy thích chiều chuộng bạn gái của mình bằng những bữa tối lãng mạn và những món quà chu đáo.
Cây Từ Vựng
pampering
pampering
pamper



























