Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
packed
Các ví dụ
The theater was so packed that latecomers had to stand at the back.
Nhà hát đông nghịt đến mức những người đến muộn phải đứng ở phía sau.
02
nén chặt, ép chặt
pressed together or compressed
Cây Từ Vựng
prepacked
packed
pack



























