to overflow
Pronunciation
/ˈoʊvɝˌfɫoʊ/, /ˌoʊvɝˈfɫoʊ/
overflown

Định nghĩa và ý nghĩa của "overflow"trong tiếng Anh

to overflow
01

tràn ra, vượt quá

to spill or exceed a brim or limit
Intransitive
to overflow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
overflow
ngôi thứ ba số ít
overflows
hiện tại phân từ
overflowing
quá khứ đơn
overflowed
quá khứ phân từ
overflowed
Các ví dụ
The dam could n't contain the water, causing the water to overflow and flood the surrounding area.
Con đập không thể chứa nước, khiến nước tràn và làm ngập lụt khu vực xung quanh.
02

tràn đầy, tràn ngập

to have so much of a feeling or quality that it becomes evident
Intransitive: to overflow with an emotion
Các ví dụ
The teacher ’s face overflowed with pride after her student ’s success.
Khuôn mặt của giáo viên tràn ngập niềm tự hào sau thành công của học sinh mình.
Overflow
01

tràn, dòng chảy lớn

a large flow
overflow definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
overflows
02

tràn, tràn ngập

the occurrence of surplus liquid (as water) exceeding the limit or capacity
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng