Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Outtake
Các ví dụ
During the outtake reel, viewers got a behind-the-scenes look at the bloopers and mishaps that did n't make it into the final cut of the film.
Trong phần phim loại, người xem đã có cái nhìn hậu trường về những lỗi và sự cố không được đưa vào bản cuối cùng của bộ phim.



























