Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Outrigger
01
cánh buồm phụ, bộ phận ổn định bên
a structure attached to the side of a boat or ship, typically for support or stability, extending beyond the hull
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
outriggers
Các ví dụ
Fishermen in the Pacific Islands traditionally use outriggers on their boats for better balance.
Ngư dân ở các đảo Thái Bình Dương truyền thống sử dụng phụ kiện cân bằng trên thuyền của họ để cân bằng tốt hơn.
02
chân chống, giá đỡ
a support leg that extends outward from a crane to stabilize it and prevent tipping during lifting operations
Các ví dụ
The crane operator extended the outriggers before lifting the beam.
Người vận hành cần cẩu đã mở rộng chân chống trước khi nâng dầm.



























