to outlive
Pronunciation
/ˌaʊtˈɫɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "outlive"trong tiếng Anh

to outlive
01

sống lâu hơn, sống sót

to live for a longer period than another individual
Transitive: to outlive sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
outlive
ngôi thứ ba số ít
outlives
hiện tại phân từ
outliving
quá khứ đơn
outlived
quá khứ phân từ
outlived
Các ví dụ
The longevity of her family allowed her to outlive many of her childhood friends.
Tuổi thọ của gia đình cô đã cho phép cô sống lâu hơn nhiều người bạn thời thơ ấu.
02

tồn tại lâu hơn, sống lâu hơn

to remain functional beyond a certain period or expected lifespan
Transitive: to outlive a period of time
Các ví dụ
Many traditions have outlived their origins and continue to be celebrated today.
Nhiều truyền thống đã sống lâu hơn nguồn gốc của chúng và vẫn được kỷ niệm đến ngày nay.
03

sống sót, vượt qua

to survive a particular experience or event
Transitive: to outlive an experience or difficulty
Các ví dụ
He could hardly believe he had outlived the intense challenges of his adventurous trip.
Anh ấy khó có thể tin rằng mình đã sống sót qua những thử thách khắc nghiệt của chuyến phiêu lưu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng