Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
outdoors
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
adverb of place
Các ví dụ
After dinner, we decided to eat dessert outdoors under the stars.
Sau bữa tối, chúng tôi quyết định ăn tráng miệng ngoài trời dưới ánh sao.
Outdoors
01
ngoài trời, thiên nhiên
the world of nature outside human-built environments, often associated with wilderness, recreation, and open landscapes
Các ví dụ
She spends every weekend hiking and camping in the outdoors.
Cô ấy dành mỗi cuối tuần để đi bộ đường dài và cắm trại ngoài trời.
02
ngoài trời, không gian mở
the external environment outside of any enclosed or indoor space
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The room felt stuffy until we opened the windows to let in the outdoors.
Căn phòng cảm thấy ngột ngạt cho đến khi chúng tôi mở cửa sổ để đón không khí bên ngoài.
outdoors
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She bought new outdoors gear for her hiking trip in the mountains.
Cô ấy đã mua đồ dùng ngoài trời mới cho chuyến đi bộ đường dài trên núi.



























