Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
accompanying
01
đi kèm, liên quan
happening at the same time as another thing, often enhancing or complementing it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The report was accompanied by charts that illustrated the data clearly.
Báo cáo được đi kèm với các biểu đồ minh họa rõ ràng dữ liệu.
Cây Từ Vựng
accompanying
accompany



























