ornery
or
ˈɔ:
aw
ne
ry
ri
ri
orrery

Định nghĩa và ý nghĩa của "ornery"trong tiếng Anh

01

cáu kỉnh, khó tính

having a bad-tempered or difficult attitude 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
orniest
so sánh hơn
ornerier
có thể phân cấp
lĩnh vực
personality, behavior, temperament
Các ví dụ
The ornery child refused to share his toys. 

Đứa trẻ cáu kỉnh từ chối chia sẻ đồ chơi của mình.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

orneriness
ornery
orner
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng