ornery
Pronunciation
/ˈɔɹnɝi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ornery"trong tiếng Anh

01

cáu kỉnh, khó tính

having a bad-tempered or difficult attitude
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
orniest
so sánh hơn
ornerier
có thể phân cấp
Các ví dụ
She gave him an ornery look when he asked for help.
Cô ấy ném cho anh ta một cái nhìn cáu kỉnh khi anh ta xin giúp đỡ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng