ornamental
or
ˌɔ:
aw
na
men
ˈmɛn
men
tal
təl
tēl
incidentaljudgmentalregimentalfragmental

Định nghĩa và ý nghĩa của "ornamental"trong tiếng Anh

Ornamental
01

cây cảnh, trang trí thực vật

any plant grown for its beauty or ornamental value 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ornamentals
ornamental
01

trang trí, để làm đẹp

designed to look attractive or pretty rather than being functional or serving a particular purpose 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ornamental
so sánh hơn
more ornamental
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ornamental vase on the mantelpiece added a touch of elegance to the room. 

Chiếc bình trang trí trên lò sưởi đã thêm một nét thanh lịch cho căn phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng