to originate
o
ə
ē
ri
ˈrɪ
ri
gi
ʤɪ
ji
nate
neɪt
neit
ordinate

Định nghĩa và ý nghĩa của "originate"trong tiếng Anh

to originate
01

bắt nguồn, khởi phát

to start to be 
Intransitive
to originate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
originate
ngôi thứ ba số ít
originates
hiện tại phân từ
originating
quá khứ đơn
originated
quá khứ phân từ
originated
Các ví dụ
The idea originated from a conversation between friends. 

Ý tưởng bắt nguồn từ một cuộc trò chuyện giữa những người bạn.

02

tạo ra, nghĩ ra

to come up with or develop something new 
Transitive: to originate an idea or invention
Các ví dụ
She originated the concept for the new marketing campaign. 

Cô ấy khởi xướng ý tưởng cho chiến dịch tiếp thị mới.

03

xuất phát, khởi hành

(of a plane, train, bus, etc.) to start a journey from a particular location 
Intransitive: to originate somewhere
Các ví dụ
The train originates at Central Station and travels south to the coast. 

Tàu khởi hành từ Ga Trung tâm và đi về phía nam đến bờ biển.

Cây Từ Vựng

origination
originative
originator
originate
origin
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng