Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Originality
01
tính độc đáo
the skill of being able to come up with unique and innovative ideas or actions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The novel ’s originality was praised for its fresh perspective on love and loss.
Tính độc đáo của cuốn tiểu thuyết được khen ngợi vì góc nhìn mới mẻ về tình yêu và mất mát.
02
tính nguyên bản
the quality or state of being new, creative, and unique, not copied from another thing
Cây Từ Vựng
unoriginality
originality
original
origin



























