Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Organ-grinder
01
người chơi đàn organ quay tay, người biểu diễn đàn organ đường phố
a person who plays a hand-cranked organ, typically accompanied by a trained monkey, to entertain passersby on the streets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
organ-grinders
Các ví dụ
The streets of the city were often enlivened by the sounds of organ-grinders and their performing animals.
Những con phố của thành phố thường được làm sống động bởi âm thanh của những người chơi đàn organ quay tay và những con vật biểu diễn của họ.



























