Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Organ-grinder
01
người chơi đàn organ quay tay, người biểu diễn đàn organ đường phố
a person who plays a hand-cranked organ, typically accompanied by a trained monkey, to entertain passersby on the streets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
organ-grinders
Các ví dụ
The organ-grinder's lively tunes filled the air as he cranked the handle of his street organ.
Những giai điệu sống động của người chơi đàn organ đường phố tràn ngập không khí khi anh ta xoay tay quay cây đàn organ của mình.



























