authenticity
Pronunciation
/ˌɔθənˈtɪsɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "authenticity"trong tiếng Anh

Authenticity
01

tính xác thực

the quality of being genuine, real, or true
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The chef prides himself on the authenticity of his traditional Italian recipes.
Đầu bếp tự hào về tính xác thực của những công thức truyền thống Ý của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng