Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to authenticate
01
xác thực, chứng thực
to confirm the truth or origin of something
Transitive: to authenticate sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
authenticate
ngôi thứ ba số ít
authenticates
hiện tại phân từ
authenticating
quá khứ đơn
authenticated
quá khứ phân từ
authenticated
Các ví dụ
The unique serial number on the painting authenticated its origin.
Số sê-ri độc đáo trên bức tranh đã xác thực nguồn gốc của nó.
02
xác thực, kiểm tra tính xác thực
to verify a device, user, or process before an access to the computer's resources is allowed
Transitive: to authenticate a device or user
Intransitive
Các ví dụ
The system will authenticate your credentials before granting access.
Hệ thống sẽ xác thực thông tin đăng nhập của bạn trước khi cấp quyền truy cập.
Cây Từ Vựng
authenticated
authentication
authenticator
authenticate
authentic



























