old-timer
Pronunciation
/ˌoʊɫdˈtaɪmɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "old-timer"trong tiếng Anh

Old-timer
01

người già, cựu binh

a person with an old age
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
old-timers
Các ví dụ
The old-timer’s wisdom and experience were highly respected by everyone in the community.
Trí tuệ và kinh nghiệm của người già được mọi người trong cộng đồng rất kính trọng.
02

người kỳ cựu, người dày dạn kinh nghiệm

an experienced person who has been through many battles; someone who has given long service
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng