Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
offensive
01
xúc phạm, khó chịu
causing someone to feel deeply hurt, upset, or angry due to being insulting, disrespectful, or inappropriate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most offensive
so sánh hơn
more offensive
có thể phân cấp
Các ví dụ
Displaying offensive symbols or imagery can be deeply hurtful to certain groups of people.
Hiển thị các biểu tượng hoặc hình ảnh xúc phạm có thể gây tổn thương sâu sắc đến một số nhóm người.
02
tấn công, xâm lược
aimed at attacking or engaging the enemy, particularly in a military context
Các ví dụ
The soldiers were ready for the offensive maneuver, which would begin at dawn.
Những người lính đã sẵn sàng cho cuộc tấn công, sẽ bắt đầu vào lúc bình minh.
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
offensives
Các ví dụ
After weeks of preparation, the general initiated the offensive.
Sau nhiều tuần chuẩn bị, vị tướng đã phát động cuộc tấn công.
Cây Từ Vựng
inoffensive
offensively
offensiveness
offensive
offen



























