Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
offensive
01
xúc phạm, khó chịu
causing someone to feel deeply hurt, upset, or angry due to being insulting, disrespectful, or inappropriate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most offensive
so sánh hơn
more offensive
có thể phân cấp
Các ví dụ
His offensive jokes made many people uncomfortable at the party.
Những câu nói đùa xúc phạm của anh ấy khiến nhiều người cảm thấy không thoải mái tại bữa tiệc.
02
tấn công, xâm lược
aimed at attacking or engaging the enemy, particularly in a military context
Các ví dụ
The army prepared for an offensive operation to reclaim the occupied city.
Quân đội chuẩn bị cho một chiến dịch tấn công để giành lại thành phố bị chiếm đóng.
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
offensives
Các ví dụ
The army launched an offensive to reclaim the territory.
Quân đội đã phát động một cuộc tấn công để giành lại lãnh thổ.
Cây Từ Vựng
inoffensive
offensively
offensiveness
offensive
offen



























