Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
off-color
01
tục tĩu, thô tục
humorously vulgar
Các ví dụ
The film included several off-color scenes that were edited for television.
Bộ phim bao gồm một số cảnh không phù hợp đã được chỉnh sửa cho truyền hình.
03
khó chịu, không khỏe
feeling slightly ill or unwell, not in perfect health
Các ví dụ
I called in sick because I was feeling off-color this morning.
Tôi gọi điện xin nghỉ ốm vì sáng nay tôi cảm thấy không được khỏe.



























