auspicious
Pronunciation
/ɑˈspɪʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "auspicious"trong tiếng Anh

auspicious
01

tốt lành, may mắn

indicating that something is very likely to succeed in the future
approving
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most auspicious
so sánh hơn
more auspicious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team took the unexpected victory as an auspicious omen for the rest of the season.
Đội đã coi chiến thắng bất ngờ như một điềm tốt lành cho phần còn lại của mùa giải.

Cây Từ Vựng

auspiciously
auspiciousness
inauspicious
auspicious
auspice
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng