auroral
au
ɔ:
aw
ro
ˈrɔ:
raw
ral
rəl
rēl
aural

Định nghĩa và ý nghĩa của "auroral"trong tiếng Anh

auroral
01

hừng đông, rạng đông

radiant, soft, or tinged with the colors of early morning 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most auroral
so sánh hơn
more auroral
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sky glowed with an auroral hue as the sun began to rise. 

Bầu trời rực sáng với sắc thái bình minh khi mặt trời bắt đầu mọc.

02

cực quang, ánh sáng cực quang

pertaining to or caused by natural light displays in the Earth's upper atmosphere, especially near polar regions 
Các ví dụ
The auroral display lit up the Arctic sky in shimmering waves. 

Màn trình diễn cực quang đã thắp sáng bầu trời Bắc Cực bằng những đợt sóng lấp lánh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng