Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to occur
01
xảy ra, diễn ra
to come to be or take place, especially unexpectedly or naturally
Intransitive: to occur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
occur
ngôi thứ ba số ít
occurs
hiện tại phân từ
occurring
quá khứ đơn
occurred
quá khứ phân từ
occurred
Các ví dụ
Last night, a power outage occurred in the neighborhood.
Tối qua, một vụ mất điện đã xảy ra trong khu phố.
02
xuất hiện, hiện diện
to be present or found in a particular place
Intransitive: to occur somewhere
Các ví dụ
The disease tends to occur more frequently in older adults.
Bệnh có xu hướng xảy ra thường xuyên hơn ở người lớn tuổi.
Cây Từ Vựng
cooccur
occurrence
occurrent
occur



























