to oblige
Pronunciation
/əˈblaɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "oblige"trong tiếng Anh

to oblige
01

bắt buộc, buộc phải

to make someone do something because it is required by law, duty, etc.
Ditransitive: to oblige sb to do sth
to oblige definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
oblige
ngôi thứ ba số ít
obliges
hiện tại phân từ
obliging
quá khứ đơn
obliged
quá khứ phân từ
obliged
Các ví dụ
The invitation obliged him to attend the formal event.
Lời mời bắt buộc anh ta phải tham dự sự kiện trang trọng.
02

giúp đỡ, làm ơn

to provide assistance or do a favor for someone
Transitive: to oblige sb
Các ví dụ
After a heavy snowfall, he obliged his elderly neighbor by shoveling snow from her driveway.
Sau một trận tuyết rơi dày, anh ấy đã giúp đỡ người hàng xóm lớn tuổi của mình bằng cách xẻng tuyết khỏi lối đi của bà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng