to oblige
ob
ˈəb
ēb
lige
laɪʤ
laij
sigehige

Định nghĩa và ý nghĩa của "oblige"trong tiếng Anh

to oblige
01

bắt buộc, buộc phải

to make someone do something because it is required by law, duty, etc. 
Ditransitive: to oblige sb to do sth
to oblige definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
oblige
ngôi thứ ba số ít
obliges
hiện tại phân từ
obliging
quá khứ đơn
obliged
quá khứ phân từ
obliged
Các ví dụ
The contract obliges both parties to fulfill their agreed-upon responsibilities. 

Hợp đồng bắt buộc cả hai bên phải hoàn thành trách nhiệm đã thỏa thuận.

02

giúp đỡ, làm ơn

to provide assistance or do a favor for someone 
Transitive: to oblige sb
Các ví dụ
She obliged her neighbor by watering their plants while they were away on vacation. 

Cô ấy đã giúp đỡ hàng xóm bằng cách tưới cây trong khi họ đi nghỉ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng