obedience
o
ə
ē
be
ˈbi:
bi
dience
diəns
diēns
expedience

Định nghĩa và ý nghĩa của "obedience"trong tiếng Anh

Obedience
01

sự vâng lời, sự phục tùng

the action of respecting or following the instructions of someone in authority 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The soldier's strict obedience to orders earned him a commendation. 

Sự tuân thủ nghiêm ngặt của người lính đối với mệnh lệnh đã mang lại cho anh ta một lời khen ngợi.

02

sự tuân phục, lãnh địa

a territory or region under the authority of a ruler or governing body 
Các ví dụ
Settlers were expected to pay taxes to the obedience of the local lord. 

Những người định cư được kỳ vọng phải nộp thuế cho sự tuân phục của lãnh chúa địa phương.

03

sự vâng lời, sự phục tùng giáo hội

an area or group subject to the authority of a church or religious leader 
Các ví dụ
The monastery was under the obedience of the Bishop of Rome. 

Tu viện đã nằm dưới sự vâng phục của Giám mục Rome.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng