obbligato
obb
ˌɒb
ob
li
li
ga
ˈgɑ:
gaa
to
təʊ
tew
obligato

Định nghĩa và ý nghĩa của "obbligato"trong tiếng Anh

Obbligato
01

bắt buộc, phần bắt buộc

a musical part that is integral to a piece of music and cannot be omitted 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
obbligatos
Các ví dụ
The flute's obbligato danced above the choir, adding a celestial touch to the sacred anthem. 

Obbligato của cây sáo nhảy múa trên dàn hợp xướng, thêm vào một nét thiên đường cho bài thánh ca.

02

obbligato, chủ đề dai dẳng nhưng phụ thuộc

a persistent but subordinate motif 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng