Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
northern
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The northern star guides travelers in the night sky.
Ngôi sao phương bắc dẫn đường cho du khách trên bầu trời đêm.
Các ví dụ
The cabin has a northern view overlooking the vast mountain range.
Cabin có tầm nhìn hướng bắc nhìn ra dãy núi rộng lớn.
Các ví dụ
A chilly northern wind swept through the valley, bringing an early taste of winter.
Một cơn gió phương bắc lạnh lẽo quét qua thung lũng, mang đến một hương vị sớm của mùa đông.
03
phương bắc, bắc
related to or characteristic of the cultural practices, customs, ways of life, ect. in northern regions
Các ví dụ
Northern traditions often celebrate the winter solstice with festivals and gatherings.
Những truyền thống phương bắc thường kỷ niệm ngày đông chí với các lễ hội và tụ họp.
04
phía bắc, bắc
related to the region of the United States situated above the Mason-Dixon line
Các ví dụ
The northern states experienced harsh winters compared to their southern counterparts.
Các bang miền Bắc trải qua mùa đông khắc nghiệt so với các bang miền Nam.



























