Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to nonplus
01
làm bối rối, làm lúng túng
to confuse someone to the point of being unable to proceed or respond
Transitive: to nonplus sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
nonplus
ngôi thứ ba số ít
nonplusses
hiện tại phân từ
nonplussing
quá khứ đơn
nonplussed
quá khứ phân từ
nonplussed
Các ví dụ
The unexpected question nonplussed the candidate during the interview, leaving them momentarily speechless.
Câu hỏi bất ngờ đã làm bối rối ứng viên trong buổi phỏng vấn, khiến họ tạm thời không nói nên lời.
Cây Từ Vựng
nonplused
nonplussed
nonplus



























