noncarbonated
Pronunciation
/nˌɑːnkˈɑːɹbənˌeɪɾᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "noncarbonated"trong tiếng Anh

noncarbonated
01

không có ga, không bọt

lacking bubbles or fizz, typically used to describe beverages
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most noncarbonated
so sánh hơn
more noncarbonated
có thể phân cấp
Các ví dụ
For a healthier option, you can choose a noncarbonated sparkling water with no added sugars.
Để có một lựa chọn lành mạnh hơn, bạn có thể chọn một loại nước có ga không có ga mà không thêm đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng