nocturnal
noc
nɑk
naak
tur
ˈtɜr
tēr
nal
nəl
nēl
/nɒktˈɜːnə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nocturnal"trong tiếng Anh

nocturnal
01

hoạt động về đêm

(of animals or organisms) primarily active during the night
nocturnal definition and meaning
Các ví dụ
Mosquitoes are notorious nocturnal pests, becoming most active after dusk.
Muỗi là loài gây hại ban đêm khét tiếng, trở nên hoạt động mạnh nhất sau khi trời tối.
02

ban đêm, hoạt động về đêm

related to or happening during the night
Các ví dụ
Nocturnal navigation can be challenging for humans without artificial lighting.
Điều hướng ban đêm có thể là thách thức đối với con người mà không có ánh sáng nhân tạo.

Cây Từ Vựng

nocturnally
nocturnal
nocturne
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng