Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nocturnal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nocturnal
so sánh hơn
more nocturnal
có thể phân cấp
Các ví dụ
Mosquitoes are notorious nocturnal pests, becoming most active after dusk.
Muỗi là loài gây hại ban đêm khét tiếng, trở nên hoạt động mạnh nhất sau khi trời tối.



























