Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nescient
01
thuyết bất khả tri, thiếu hiểu biết
believing that knowledge of spiritual matters, ultimate causes, or metaphysical truths is impossible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nescient
so sánh hơn
more nescient
có thể phân cấp
Các ví dụ
She maintained a nescient attitude, refusing to speculate about the afterlife.
Cô ấy duy trì thái độ nescient, từ chối suy đoán về kiếp sau.
02
thiếu hiểu biết, không nhận thức được
lacking knowledge, awareness, or understanding
Các ví dụ
Despite attending the seminar, her nescient understanding of the scientific concepts was evident in the Q&A session.
Mặc dù tham dự hội thảo, sự hiểu biết thiếu hiểu biết của cô ấy về các khái niệm khoa học đã rõ ràng trong phiên hỏi đáp.
Cây Từ Vựng
nescient
nesci



























