incognizant
in
ɪn
in
cog
ˈkɒg
kog
ni
ni
zant
zənt
zēnt
incognisant

Định nghĩa và ý nghĩa của "incognizant"trong tiếng Anh

incognizant
01

không biết, không nhận thức được

having a lack of recognition or awareness 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incognizant
so sánh hơn
more incognizant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The incognizant tourists missed the historical significance of the monument they visited. 

Những du khách không nhận thức được đã bỏ lỡ ý nghĩa lịch sử của di tích họ đã tham quan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng