incognizant
Pronunciation
/ɪnkˈɑːɡnɪzənt/
incognisant

Định nghĩa và ý nghĩa của "incognizant"trong tiếng Anh

incognizant
01

không biết, không nhận thức được

having a lack of recognition or awareness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incognizant
so sánh hơn
more incognizant
có thể phân cấp
Các ví dụ
Many incognizant individuals fail to see the impact of their actions on the environment.
Nhiều cá nhân không nhận thức không thấy được tác động của hành động của họ đối với môi trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng