Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incognizant
01
không biết, không nhận thức được
having a lack of recognition or awareness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incognizant
so sánh hơn
more incognizant
có thể phân cấp
Các ví dụ
Many incognizant individuals fail to see the impact of their actions on the environment.
Nhiều cá nhân không nhận thức không thấy được tác động của hành động của họ đối với môi trường.
Cây Từ Vựng
incognizant
cognizant
cognize



























