Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
atopic dermatitis
/atˈɒpɪk dˌɜːmɐtˈaɪtɪs/
Atopic dermatitis
01
viêm da dị ứng, chàm dị ứng
a chronic skin condition causing red, itchy rashes often starting in childhood
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
To relieve symptoms, the doctor prescribed atopic dermatitis patients corticosteroid creams.
Để giảm bớt các triệu chứng, bác sĩ đã kê đơn cho bệnh nhân viêm da cơ địa các loại kem corticosteroid.



























