Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
morally
Các ví dụ
Morally, we should help those in need whenever possible.
Về mặt đạo đức, chúng ta nên giúp đỡ những người gặp khó khăn bất cứ khi nào có thể.
1.1
một cách đạo đức, theo tiêu chuẩn đạo đức
in a way that follows accepted rules of behavior or standards of goodness
Các ví dụ
The community expects its leaders to behave morally at all times.
Cộng đồng mong đợi các nhà lãnh đạo của mình cư xử một cách đạo đức mọi lúc.
02
về mặt đạo đức, trên thực tế
in effect; for all practical purposes
Các ví dụ
Morally, the contract was fulfilled even though the paperwork was late.
Về mặt đạo đức, hợp đồng đã được thực hiện mặc dù giấy tờ bị trễ.
Cây Từ Vựng
immorally
morally
moral



























