Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mixed
01
hỗn hợp, pha trộn
consisting of different types of people or things combined together
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mixed
so sánh hơn
more mixed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The film festival showcased a mixed selection of genres, appealing to a diverse audience.
Liên hoan phim đã trình chiếu một tuyển tập đa dạng các thể loại, thu hút đông đảo khán giả.
02
hỗn hợp, lai
pertaining to or involving individuals from different racial or ethnic backgrounds
Các ví dụ
The community was known for its mixed heritage, with residents from a variety of racial backgrounds living together harmoniously.
Cộng đồng được biết đến với di sản hỗn hợp, với cư dân từ nhiều nền tảng chủng tộc khác nhau sống cùng nhau hòa thuận.



























