Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
minuscule
Các ví dụ
She found a minuscule chip on the edge of her favorite coffee mug.
Cô ấy tìm thấy một vết nhỏ xíu trên mép chiếc cốc cà phê yêu thích của mình.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most minuscule
so sánh hơn
more minuscule
có thể phân cấp
Các ví dụ
The library showcased several pages of minuscule script from the 9th century.
Thư viện trưng bày một số trang viết nhỏ từ thế kỷ thứ 9.
Minuscule
01
chữ thường, kiểu chữ thường
a small cursive script used in medieval manuscripts, developed from earlier uncial script
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
minuscules
Các ví dụ
The library ’s collection included several rare books written in minuscule, dating back to the Carolingian period.
Bộ sưu tập của thư viện bao gồm một số cuốn sách quý hiếm được viết bằng chữ nhỏ, có từ thời Carolingian.
Các ví dụ
The computer program automatically converted all minuscules to uppercase.
Chương trình máy tính tự động chuyển đổi tất cả các chữ thường thành chữ hoa.



























